• Tổng số nét:15 nét
  • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
  • Các bộ:

    Dậu (酉) Đầu (亠) Thập (十)

  • Pinyin: Zuì
  • Âm hán việt: Tuý
  • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
  • Lục thư:Hình thanh & hội ý
  • Hình thái:⿰酉卒
  • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
  • Bảng mã:U+9189
  • Tần suất sử dụng:Cao

Các biến thể (Dị thể) của 醉

  • Cách viết khác

    酔 酻 𨠪

Ý nghĩa của từ 醉 theo âm hán việt

醉 là gì? 醉 (Tuý). Bộ Dậu 酉 (+8 nét). Tổng 15 nét but (一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨). Ý nghĩa là: say rượu, Ngâm rượu., Uống rượu vừa phải, không trái với lễ, Uống rượu quá độ, đầu óc hết còn sáng suốt, Say đắm, mê luyến. Từ ghép với 醉 : “đào túy” 陶醉 mê đắm, “trầm túy” 沉醉 mê mệt., “túy lê” 醉棃 lê ngâm rượu, “túy kê” 醉雞 gà ngâm rượu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • say rượu

Từ điển Thiều Chửu

  • Say rượu. Vương Hàn 王翰: Tuý ngoạ sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回 Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, xưa nay chinh chiến mấy người về.
  • Say đắm. Như tuý tâm Âu hoá 醉心歐化 lòng say mê phong hoá châu Âu.
  • Ngâm rượu.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Uống rượu vừa phải, không trái với lễ

- “Kí túy kí bão, Phúc lộc lai phản” 既醉既飽, 福祿來反 (Chu tụng 周頌, Chấp cạnh 執競) Vua tôi uống đủ ăn no, không trái với lễ, mà được phúc lộc trở lại.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Uống rượu quá độ, đầu óc hết còn sáng suốt

- “Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi” 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.

Trích: Vương Hàn 王翰

* Say đắm, mê luyến

- “đào túy” 陶醉 mê đắm

- “trầm túy” 沉醉 mê mệt.

Tính từ
* Say rượu

- “Tự thìn dĩ hất tứ lậu, kế các tận bách hồ, Tăng lạn túy như nê, trầm thụy tọa gian” 自辰以迄四漏, 計各盡百壺, 曾爛醉如泥, 沉睡座間 (Hoàng Anh 黃英) Từ giờ Thìn tới hết canh tư, tính ra mỗi người uống cạn một trăm hồ, Tăng sinh say rượu mềm người, ngủ lịm ngay chỗ ngồi.

Trích: “lạn túy như nê” 爛醉如泥 say mèm, say nhừ tử, “túy hán” 醉漢 anh chàng say rượu. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Mù mịt, mê muội, hồ đồ

- “Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh” 舉世皆濁我獨清, 眾人皆醉我獨醒 (Sở từ 楚辭) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người mê muội cả, mình ta tỉnh táo.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

* Ngâm rượu, tẩm rượu

- “túy lê” 醉棃 lê ngâm rượu

- “túy kê” 醉雞 gà ngâm rượu.

Từ ghép với 醉