Các biến thể (Dị thể) của 臥

  • Thông nghĩa

    卧

Ý nghĩa của từ 臥 theo âm hán việt

臥 là gì? 臥 (Ngoạ). Bộ Thần 臣 (+2 nét). Tổng 8 nét but (一丨フ一丨フノ丶). Ý nghĩa là: nằm, Nghỉ ngơi., Nằm, Ngủ, nghỉ ngơi, Vắt ngang, bắc ngang qua. Từ ghép với 臥 : 仰臥 Nằm ngửa, 臥室 Buồng ngủ, 臥名利 Dẹp hết danh lợi., “ngọa thất” 臥室 phòng ngủ Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nằm

Từ điển Thiều Chửu

  • Nằm. Vương Hàn 王翰: Tuý ngoạ sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回 Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, xưa nay chinh chiến mấy người về.
  • Nghỉ ngơi.
  • Dẹp hết, thôi, như ngoạ danh lợi giả tả sinh nguy 臥名利者寫生危 dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái luỵ hiểm nguy.
  • Ngắm nghía, đời Lục triều gọi sự đọc sách là ngoạ du 臥遊 ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.
  • Phàm vật gì để ngang cũng gọi là ngoạ cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nằm

- 仰臥 Nằm ngửa

* ② (Dùng để) ngủ

- 臥室 Buồng ngủ

* ④ (văn) Thói, dẹp hết

- 臥名利 Dẹp hết danh lợi.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nằm

- “Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi” 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.

Trích: “ngưỡng ngọa” 仰臥 nằm ngửa. Vương Hàn 王翰

* Ngủ, nghỉ ngơi

- “Ngọa bất thiết tịch, hành bất kị thừa” 臥不設席, 行不騎乘 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Ngủ không trải chiếu, đi không ngồi xe.

Trích: Sử Kí 史記

* Vắt ngang, bắc ngang qua

- “Trường kiều ngọa ba” 長橋臥波 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Cầu dài vắt ngang sông.

Trích: Đỗ Mục 杜牧

* Dẹp hết, thôi

- “ngọa danh lợi giả tả sinh nguy” 臥名利者寫生危 dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.

* Ở ẩn

- “Mạc học Đông San ngọa, Sâm si lão Tạ An” 莫學東山臥, 參差老謝安 (Tống Lương Tứ quy Đông Bình 送梁四歸東平) Đừng học theo (Tạ An) ở ẩn ở núi Đông Sơn, Ông già Tạ An trông lôi thôi lếch thếch lắm.

Trích: Lí Bạch 李白

* Ngã, té

- “Hoặc ngộ phong vũ, phó ngọa trung lộ” 或遇風雨, 仆臥中路 (Ngô Bình Hầu Cảnh truyện 吳平侯景傳) Có người mắc phải gió mưa, ngã ra giữa đường.

Trích: Nam sử 南史

* Ngắm nghía
Tính từ
* Dùng khi ngủ hoặc để nghỉ ngơi

- “ngọa thất” 臥室 phòng ngủ

- “ngọa phô” 臥鋪 giường dành cho hành khách ngủ (trên xe lửa, tàu thủy, v.v.).

Từ ghép với 臥