醉拳 zuì quán
volume volume

Từ hán việt: 【tuý quyền】

Đọc nhanh: 醉拳 (tuý quyền). Ý nghĩa là: Tuý Quyền; võ say.

Ý Nghĩa của "醉拳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醉拳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tuý Quyền; võ say

一种酷似醉汉姿态的拳术,以恰如其分的仰俯歪斜为特征,柔中不失刚劲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醉拳

  • volume volume

    - 他们 tāmen 陶醉 táozuì 在 zài 胜利 shènglì 的 de 喜悦 xǐyuè 中 zhōng

    - Họ say mê trong niềm vui chiến thắng.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 肇于 zhàoyú 醉酒 zuìjiǔ

    - Tai nạn do say rượu gây ra.

  • volume volume

    - 他 tā 如醉如痴 rúzuìrúchī 地 dì 沉浸 chénjìn 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ

    - Anh ta hoàn toàn chìm đắm vào trong cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我挥 wǒhuī 了 le 一拳 yīquán

    - Anh ấy đấm về phía tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 拳着 quánzhe 身子 shēnzi 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy thích cong người lại ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 太极拳 tàijíquán 很 hěn 用工夫 yònggōngfū

    - anh ấy rất chịu khó tập thái cực quyền.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 有 yǒu 三分 sānfēn 醉意 zuìyì 了 le

    - anh ấy đã ngà ngà say rồi.

  • volume volume

    - 麻醉 mázuì 是 shì 一项 yīxiàng 伟大 wěidà 的 de 医学 yīxué 创新 chuàngxīn

    - Ma tê là một đột phá y học vĩ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tuý
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
    • Bảng mã:U+9189
    • Tần suất sử dụng:Cao