醉墨 zuì mò
volume volume

Từ hán việt: 【tuý mặc】

Đọc nhanh: 醉墨 (tuý mặc). Ý nghĩa là: tuý hoạ; tuý mặc (tranh vẽ sau khi đã uống rượu say).

Ý Nghĩa của "醉墨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醉墨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuý hoạ; tuý mặc (tranh vẽ sau khi đã uống rượu say)

指醉后所作的书画

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醉墨

  • volume volume

    - 乌贼 wūzéi 一名 yīmíng 墨斗鱼 mòdǒuyú

    - Mực nang còn có tên khác là mực mai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 陶醉 táozuì 在 zài 胜利 shènglì 的 de 喜悦 xǐyuè 中 zhōng

    - Họ say mê trong niềm vui chiến thắng.

  • volume volume

    - 他 tā 如醉如痴 rúzuìrúchī 地 dì 沉浸 chénjìn 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ

    - Anh ta hoàn toàn chìm đắm vào trong cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 他墨 tāmò 了 le 不少 bùshǎo 公款 gōngkuǎn

    - Hắn ta tham ô một khoản lớn tiền công quỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜爱 xǐài 用墨 yòngmò 写字 xiězì

    - Anh ấy thích dùng mực viết chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 有 yǒu 三分 sānfēn 醉意 zuìyì 了 le

    - anh ấy đã ngà ngà say rồi.

  • volume volume

    - 麻醉 mázuì 是 shì 一项 yīxiàng 伟大 wěidà 的 de 医学 yīxué 创新 chuàngxīn

    - Ma tê là một đột phá y học vĩ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tuý
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
    • Bảng mã:U+9189
    • Tần suất sử dụng:Cao