醉吟 zuì yín
volume volume

Từ hán việt: 【tuý ngâm】

Đọc nhanh: 醉吟 (tuý ngâm). Ý nghĩa là: Uống rượu say mà đọc thơ..

Ý Nghĩa của "醉吟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醉吟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Uống rượu say mà đọc thơ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醉吟

  • volume volume

    - 他 tā 痛苦 tòngkǔ 地吟 dìyín 着 zhe

    - Anh ấy rên rỉ trong đau đớn.

  • volume volume

    - 他醉 tāzuì 得醺然 déxūnrán 大醉 dàzuì

    - Anh ấy say rượu nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 酒醉 jiǔzuì 终于 zhōngyú 醒 xǐng 了 le

    - Anh ấy say rượu cuối cùng đã tỉnh lại.

  • volume volume

    - 他 tā 醉心于 zuìxīnyú 艺术创作 yìshùchuàngzuò

    - Anh ấy say mê vào việc sáng tạo nghệ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 醉 zuì 得 dé 连话都 liánhuàdōu 说不清楚 shuōbùqīngchu 了 le

    - Anh ấy say đến mức thậm chí không thể nói rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 有 yǒu 三分 sānfēn 醉意 zuìyì 了 le

    - anh ấy đã ngà ngà say rồi.

  • volume volume

    - 麻醉 mázuì 是 shì 一项 yīxiàng 伟大 wěidà 的 de 医学 yīxué 创新 chuàngxīn

    - Ma tê là một đột phá y học vĩ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngâm
    • Nét bút:丨フ一ノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROIN (口人戈弓)
    • Bảng mã:U+541F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tuý
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
    • Bảng mã:U+9189
    • Tần suất sử dụng:Cao