Các biến thể (Dị thể) của 坏

  • Thông nghĩa

    坯

  • Cách viết khác

    壊 阫 𡎯 𤵱

  • Phồn thể

    壞

Ý nghĩa của từ 坏 theo âm hán việt

坏 là gì? 坏 (Bôi, Bùi, Hoài, Hoại, Khôi, Nhưỡng, Phôi). Bộ Thổ 土 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨一一ノ丨丶). Ý nghĩa là: Ngói mộc., Tường vách., Núi gò thấp, Tường, vách, Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung. Từ ghép với 坏 : 壞人壞事 Người xấu việc dở, 氣候很壞 Khí hậu rất xấu, 破壞 Phá hoại, 自行車壞了 Xe đạp hỏng rồi, 搞壞了 Làm hỏng rồi Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngói mộc.
  • Một âm là bùi. Lấy đất lấp lỗ hang lại.
  • Tường vách.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Núi gò thấp
* Tường, vách

- “Tạc phôi dĩ độn” 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.

Trích: Hán Thư 漢書

* Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung
Âm:

Hoài

Từ điển phổ thông

  • tồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung

Từ điển phổ thông

  • tồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Xấu, không tốt

- 壞人壞事 Người xấu việc dở

- 氣候很壞 Khí hậu rất xấu

* ② Hoại, hỏng, thối, huỷ nát

- 破壞 Phá hoại

- 自行車壞了 Xe đạp hỏng rồi

- 搞壞了 Làm hỏng rồi

- 蘋果壞了 Táo thối rồi

* ③ Quá, hết sức

- 氣壞了 Tức quá

- 忙壞了 Bận quá, bận hết sức

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Núi gò thấp
* Tường, vách

- “Tạc phôi dĩ độn” 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.

Trích: Hán Thư 漢書

* Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung

Từ điển phổ thông

  • 1. ngói mộc
  • 2. tường vách

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngói mộc.
  • Một âm là bùi. Lấy đất lấp lỗ hang lại.
  • Tường vách.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Mộc

- 磚坯 Gạch mộc

- 坯布 Vải mộc

- 木器坯子 Đồ gỗ mộc

- 薄紗子 Tấm the mộc.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Núi gò thấp
* Tường, vách

- “Tạc phôi dĩ độn” 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.

Trích: Hán Thư 漢書

* Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung

Từ ghép với 坏