坏家伙 huài jiāhuo
volume volume

Từ hán việt: 【hoại gia hoả】

Đọc nhanh: 坏家伙 (hoại gia hoả). Ý nghĩa là: kẻ xấu, thằng khốn, kẻ vô lại.

Ý Nghĩa của "坏家伙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坏家伙 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ xấu

bad guy

✪ 2. thằng khốn

dirty bastard

✪ 3. kẻ vô lại

scoundrel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坏家伙

  • volume volume

    - 一伙人 yīhuǒrén 正在 zhèngzài 搬家 bānjiā

    - Một đám người đang chuyển nhà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 笨家伙 bènjiāhuo 这 zhè 是 shì 你 nǐ 今天 jīntiān 打坏 dǎhuài 的 de 第二个 dìèrgè 玻璃杯 bōlíbēi

    - Bạn ngu ngốc này! Đây là chiếc cốc thủy tinh thứ hai mà bạn đã làm vỡ hôm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 奸诈 jiānzhà 狡猾 jiǎohuá 的 de 家伙 jiāhuo

    - Anh ta là một người gian trá và xảo quyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 家伙 jiāhuo , 准备 zhǔnbèi 防身 fángshēn

    - Anh ấy đang cầm vũ khí, chuẩn bị tự vệ.

  • volume volume

    - 看住 kànzhù 他 tā 别 bié 让 ràng 这坏 zhèhuài 家伙 jiāhuo 跑 pǎo 了 le !

    - Hãy canh chừng hắn, đừng để kẻ xấu này chạy thoát!

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 个 gè 家伙 jiāhuo , 自甘堕落 zìgānduòluò 去 qù 骗 piàn 老 lǎo 人们 rénmen 的 de 几文钱 jǐwénqián

    - Anh ta chỉ là một kẻ như thế, tự nguyện sa đà vào việc lừa đảo và lấy cắp vài đồng tiền của người già.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 两面三刀 liǎngmiànsāndāo 的 de 家伙 jiāhuo ! 你 nǐ 这个 zhègè 大嘴巴 dàzuǐba !

    - mày là cái đồ hai mặt! Đồ nhiều chuyện!

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 反对 fǎnduì 这种 zhèzhǒng 坏 huài 做法 zuòfǎ

    - Mọi người phản đối cách làm xấu này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả , Khoả , Loã
    • Nét bút:ノ丨丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OF (人火)
    • Bảng mã:U+4F19
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao