坏心眼儿 huài xīnyǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【hoại tâm nhãn nhi】

Đọc nhanh: 坏心眼儿 (hoại tâm nhãn nhi). Ý nghĩa là: xấu bụng.

Ý Nghĩa của "坏心眼儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坏心眼儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xấu bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坏心眼儿

  • volume volume

    - 他 tā 这人贼 zhèrénzéi 心眼儿 xīnyǎner

    - Anh ta là một người có tâm địa xấu xa.

  • volume volume

    - 心眼儿 xīnyǎner 灵通 língtōng

    - thông minh linh hoạt.

  • volume volume

    - 在职 zàizhí 场 chǎng , 得 dé 有点 yǒudiǎn 心眼儿 xīnyǎner

    - Khi đi làm, cần phải có chút thông mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 特别 tèbié 坏 huài

    - Tôi thấy bụng dạ anh ta rất xấu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 千万别 qiānwànbié 这么 zhème 小心眼儿 xiǎoxīnyǎner

    - Bạn đừng có bụng dạ hẹp hòi như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén 就是 jiùshì 心眼儿 xīnyǎner 太 tài 多 duō

    - Anh ấy đã lo lắng quá mức rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 心眼儿 xīnyǎner , 什么 shénme 事 shì 都 dōu 想 xiǎng 得 dé 周到 zhōudào

    - anh ấy rất thông minh, việc gì cũng suy nghĩ rất chu đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 那个 nàgè 人 rén 坏心眼 huàixīnyǎn 挺 tǐng 多 duō 的 de , 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 小心 xiǎoxīn 一点儿 yīdiǎner

    - anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao