坏掉 huài diào
volume volume

Từ hán việt: 【hoại điệu】

Đọc nhanh: 坏掉 (hoại điệu). Ý nghĩa là: tàn tạ, hư hỏng. Ví dụ : - 所有我妈做的食物要坏掉了 Tất cả thức ăn của Ma sẽ bị hủy hoại.

Ý Nghĩa của "坏掉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坏掉 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tàn tạ

ruined

Ví dụ:
  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 我妈 wǒmā 做 zuò 的 de 食物 shíwù 要 yào 坏掉 huàidiào 了 le

    - Tất cả thức ăn của Ma sẽ bị hủy hoại.

✪ 2. hư hỏng

spoilt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坏掉

  • volume volume

    - 她 tā 循循善诱 xúnxúnshànyòu 地 dì 劝 quàn 他 tā 改掉 gǎidiào 坏脾气 huàipíqi

    - Cô ấy khéo léo thuyết phục anh ta thay đổi tính cách xấu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 坏 huài 了 le , 扔掉 rēngdiào 吧 ba

    - Cái này hỏng rồi, vứt đi thôi.

  • volume volume

    - 一薰 yīxūn 一 yī 莸 yóu ( 比喻 bǐyù 好 hǎo 的 de 和 hé 坏 huài 的 de 有 yǒu 区别 qūbié )

    - một cọng cỏ thơm, một cọng cỏ thối (ví với có sự phân biệt xấu tốt)

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • volume volume

    - 他 tā 决心 juéxīn 除掉 chúdiào 自己 zìjǐ 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Anh ấy quyết tâm loại bỏ thói xấu của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 坏 huài 电脑 diànnǎo 扔掉 rēngdiào 了 le

    - Anh ấy đã vứt máy tính hỏng rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 日渐 rìjiàn 缺失 quēshī , 如果 rúguǒ 不 bù 及时处理 jíshíchǔlǐ , 快 kuài 有 yǒu 一天 yìtiān 他 tā 被 bèi 坏掉 huàidiào

    - Cái phần mềm này ngày càng nhiều lỗ hổng, nếu không xử lý kịp thời, có ngày sẽ bị hỏng thôi

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 我妈 wǒmā 做 zuò 的 de 食物 shíwù 要 yào 坏掉 huàidiào 了 le

    - Tất cả thức ăn của Ma sẽ bị hủy hoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao