坏帐 huài zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【hoại trướng】

Đọc nhanh: 坏帐 (hoại trướng). Ý nghĩa là: Nợ khó đòi, nợ xấu.

Ý Nghĩa của "坏帐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坏帐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nợ khó đòi, nợ xấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坏帐

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 光听 guāngtīng 颂杨 sòngyáng , 好话 hǎohuà 坏话 huàihuà 都 dōu 要 yào 听 tīng

    - không thể chỉ nghe lời tán dương, nói tốt nói xấu cũng đều phải nghe.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 迁就 qiānjiù 孩子 háizi 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Không thể nhượng bộ những thói quen xấu của trẻ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 了 le 彼此 bǐcǐ 的 de 联系 liánxì

    - Đừng cắt đứt sự liên hệ với nhau.

  • volume volume

    - 不要 búyào 上 shàng 坏人 huàirén 的 de 当 dāng

    - Đừng sa vào bẫy của người xấu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 沾染 zhānrǎn 坏 huài 习气 xíqì

    - không nên tiêm nhiễm thói xấu.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 前 qián , 请 qǐng 将 jiāng 帐篷 zhàngpeng 的 de 绳索 shéngsuǒ 放松 fàngsōng

    - Trước khi mưa, vui lòng thả lỏng dây thừng của cái lều.

  • volume volume

    - 把 bǎ 你 nǐ 冻坏 dònghuài 了 le , 我 wǒ 怎么 zěnme 向 xiàng 你 nǐ 哥 gē 交帐 jiāozhàng

    - để bạn chết rét thì tôi làm sao ăn nói với anh của bạn đây.

  • volume volume

    - 魑魅魍魉 chīmèiwǎngliǎng ( 指 zhǐ 各种各样 gèzhǒnggèyàng 的 de 坏人 huàirén )

    - ma vương quỷ sứ; đồ đầu trâu mặt ngựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フ丨ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBPO (中月心人)
    • Bảng mã:U+5E10
    • Tần suất sử dụng:Cao