坏包儿 huài bāo er
volume volume

Từ hán việt: 【hoại bao nhi】

Đọc nhanh: 坏包儿 (hoại bao nhi). Ý nghĩa là: nhãi ranh; thằng đểu.

Ý Nghĩa của "坏包儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坏包儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhãi ranh; thằng đểu

谑称心怀鬼点子的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坏包儿

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 个坏 gèhuài 棍儿 gùnér

    - Anh ta thật sự là một tên xấu xa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 特别 tèbié 坏 huài

    - Tôi thấy bụng dạ anh ta rất xấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 瓶 píng 嘴儿 zuǐér 碰坏 pènghuài 了 le

    - Tôi không cẩn thận làm vỡ miệng bình rồi.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 这点儿 zhèdiǎner 您 nín 包圆儿 bāoyuáner 吧 ba

    - còn lại chút này cô mua hết nhé

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 打包 dǎbāo , 别 bié 弄坏了 nònghuàile

    - Mở cẩn thận, đừng làm hỏng.

  • volume volume

    - 慢点儿 màndiǎner 打开 dǎkāi , 别 bié 弄坏了 nònghuàile

    - Mở chậm thôi, đừng làm hỏng.

  • volume volume

    - 上 shàng 的 de 肥太多 féitàiduō 把 bǎ 根儿 gēnér 都 dōu 烧坏 shāohuài 了 le

    - Bón quá nhiều phân sẽ làm rễ cây bị lụi hết.

  • volume volume

    - 他 tā 那个 nàgè 人 rén 坏心眼 huàixīnyǎn 挺 tǐng 多 duō 的 de , 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 小心 xiǎoxīn 一点儿 yīdiǎner

    - anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao