坏心 huài xīn
volume volume

Từ hán việt: 【hoại tâm】

Đọc nhanh: 坏心 (hoại tâm). Ý nghĩa là: lòng xấu. Ví dụ : - 坏心思。 ý nghĩ xấu xa.. - 他那个人坏心眼挺多的,你一定要小心一点儿。 anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

Ý Nghĩa của "坏心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坏心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lòng xấu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 坏 huài 心思 xīnsī

    - ý nghĩ xấu xa.

  • volume volume

    - 他 tā 那个 nàgè 人 rén 坏心眼 huàixīnyǎn 挺 tǐng 多 duō 的 de , 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 小心 xiǎoxīn 一点儿 yīdiǎner

    - anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坏心

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心情 xīnqíng 偶尔 ǒuěr 好 hǎo , 偶尔 ǒuěr 坏 huài

    - Tâm trạng của anh ấy lúc tốt, lúc xấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 安心 ānxīn 做 zuò 坏事 huàishì

    - Họ âm thầm làm việc xấu.

  • volume volume

    - 别 bié 多嘴 duōzuǐ , 别 bié 好心 hǎoxīn 办 bàn 坏事 huàishì , 安静 ānjìng 苟住 gǒuzhù

    - Đừng nói nhiều, đừng làm điều xấu với mục đích tốt, hãy im lặng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 小心 xiǎoxīn 损坏 sǔnhuài 了 le 墙壁 qiángbì

    - Họ đã vô tình làm hỏng bức tường.

  • volume volume

    - 当心 dāngxīn 踩坏了 cǎihuàile 庄稼 zhuāngjia

    - Cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 坏事 huàishì , 所以 suǒyǐ 心虚 xīnxū

    - Anh ta làm việc xấu nên cảm thấy lo sợ.

  • volume volume

    - 偏 piān 这个 zhègè 时候 shíhou 车 chē 又坏了 yòuhuàile , 真叫人 zhēnjiàorén 糟心 zāoxīn

    - xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 心虚 xīnxū ? 是不是 shìbúshì 做 zuò 了 le 坏事 huàishì ?

    - Tại sao bạn lo sợ? Có phải đã làm việc xấu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao