憋屈 biē qū
volume volume

Từ hán việt: 【biệt khuất】

Đọc nhanh: 憋屈 (biệt khuất). Ý nghĩa là: Ấm ức.

Ý Nghĩa của "憋屈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

憋屈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ấm ức

憋屈:汉语词语

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 憋屈

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 窄 zhǎi , 受不了 shòubùliǎo 委屈 wěiqū

    - Bụng dạ anh ta hẹp hòi không chịu được oan ức.

  • volume volume

    - 黄连山 huángliánshān 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 白屈菜 báiqūcài 树 shù

    - Có rất nhiều cây hoàng liên trên núi Hoàng Liên Sơn

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 卑躬屈膝 bēigōngqūxī

    - Anh ấy luôn cúi đầu khiêm tốn.

  • volume volume

    - 他 tā 只好 zhǐhǎo 屈居 qūjū 第三名 dìsānmíng

    - Anh ta đành phải đứng ở vị trí thứ ba.

  • volume volume

    - 他 tā 承受 chéngshòu 了 le 太 tài 多 duō 的 de 委屈 wěiqū

    - Cô ấy chịu quá nhiều thiệt thòi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 遭到 zāodào 了 le 一番 yīfān 羞辱 xiūrǔ 心里 xīnli 很 hěn 委屈 wěiqū

    - Anh ta bị sỉ nhục một cách vô duyên vô cớ, cảm thấy rất ủy khuất.

  • volume volume

    - 他 tā 憋 biē 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 不 bù 出来 chūlái

    - Anh ấy tức giận ở trong phòng không ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 情愿 qíngyuàn 死 sǐ , 也 yě 不 bù 在 zài 敌人 dírén 面前 miànqián 屈服 qūfú

    - thà rằng chết chứ anh ấy không chịu khuất phục quân thù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 憋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Biē
    • Âm hán việt: Biết , Biệt , Miết
    • Nét bút:丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKP (火大心)
    • Bảng mã:U+618B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình