闹心 nào xīn
volume volume

Từ hán việt: 【náo tâm】

Đọc nhanh: 闹心 (náo tâm). Ý nghĩa là: bực tức hoặc khó chịu, cảm thấy buồn nôn.

Ý Nghĩa của "闹心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bực tức hoặc khó chịu

to be vexed or annoyed

✪ 2. cảm thấy buồn nôn

to feel queasy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闹心

  • volume volume

    - 别闹 biénào 了 le , 小心 xiǎoxīn 我 wǒ 收拾 shōushí 你 nǐ

    - Đừng ồn, cẩn thận không tôi xử lý bạn đấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 如果 rúguǒ 再 zài 狗仗人势 gǒuzhàngrénshì 在 zài 这里 zhèlǐ 胡闹 húnào 小心 xiǎoxīn 给 gěi 你 nǐ 难堪 nánkān

    - Nếu như bạn còn tiếp tục chó cậy gần nhà, ở đây làm loạn, cẩn thận tôi sẽ làm cho bạn xấu hổ.

  • volume volume

    - 吓 xià , 这 zhè 不是 búshì 存心 cúnxīn 闹 nào 事儿 shìer 嘛 ma

    - Hả, đây chẳng phải là cố tình gây rối sao!

  • volume volume

    - 没心没肺 méixīnméifèi 地 dì 跳 tiào , 没羞没臊 méixiūméisào 地笑 dìxiào , 没日没夜 méirìméiyè 地玩 dìwán , 没完没了 méiwánméiliǎo 的 de 闹 nào

    - Mặt dày không biết xấu hổ, rong chơi ngày đêm, phiền não vô tận.

  • volume volume

    - 市中心 shìzhōngxīn 的 de 街道 jiēdào 很 hěn 热闹 rènao

    - Đường ở trung tâm thành phố rất nhộn nhịp.

  • volume volume

    - 晚会 wǎnhuì 的 de 热闹 rènao 让 ràng 大家 dàjiā 开心 kāixīn

    - Sự náo nhiệt của bữa tiệc mang lại niềm vui.

  • volume volume

    - 同志 tóngzhì 们 men 这样 zhèyàng 关心 guānxīn 你 nǐ , 你 nǐ 还 hái 闹情绪 nàoqíngxù , 象话 xiànghuà 吗 ma

    - các đồng chí quan tâm đến anh như vậy, anh còn giận dỗi coi có được không?

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 不 bù 热闹 rènao 的 de 聚会 jùhuì 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ 我 wǒ 还是 háishì 玩得 wándé 很 hěn 开心 kāixīn

    - Đó không phải là một bữa tiệc sôi động nhưng dù sao tôi vẫn có một khoảng thời gian vui chơi tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Môn 門 (+5 nét)
    • Pinyin: Nào
    • Âm hán việt: Nháo , Náo
    • Nét bút:丶丨フ丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSYLB (中尸卜中月)
    • Bảng mã:U+95F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao