解气 jiěqì
volume volume

Từ hán việt: 【giải khí】

Đọc nhanh: 解气 (giải khí). Ý nghĩa là: trút giận; hả giận (đánh người hay ném đồ vật).

Ý Nghĩa của "解气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

解气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trút giận; hả giận (đánh người hay ném đồ vật)

消除心中的气愤 (多用打人、摔东西等方式)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 解气

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 一动 yīdòng 就 jiù 发脾气 fāpíqi

    - động một tý là phát cáu.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 生气 shēngqì 的 de 时候 shíhou , 姐姐 jiějie 总 zǒng 想 xiǎng 设法 shèfǎ 宽解 kuānjiě

    - khi mà mẹ nổi giận, chị luôn tìm cách làm cho mẹ nguôi giận.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 导游 dǎoyóu 正在 zhèngzài 解说 jiěshuō 历史 lìshǐ

    - Một hướng dẫn viên đang giải thích về lịch sử.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao