抱屈 bàoqū
volume volume

Từ hán việt: 【bão khuất】

Đọc nhanh: 抱屈 (bão khuất). Ý nghĩa là: ấm ức; uất ức.

Ý Nghĩa của "抱屈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱屈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ấm ức; uất ức

抱委屈因受委屈而心中不舒畅.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱屈

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抱怨 bàoyuàn 涨价 zhǎngjià 的 de 事情 shìqing

    - Họ phàn nàn về việc tăng giá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 总是 zǒngshì 抱怨 bàoyuàn 公司 gōngsī 政策 zhèngcè

    - Họ hay than phiền về chính sách công ty.

  • volume volume

    - 黄连山 huángliánshān 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 白屈菜 báiqūcài 树 shù

    - Có rất nhiều cây hoàng liên trên núi Hoàng Liên Sơn

  • volume volume

    - 他 tā 一脸 yīliǎn 抱歉 bàoqiàn 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh ấy mặt đầy áy náy nhìn tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 终于 zhōngyú 抱 bào 上 shàng 了 le 儿子 érzi

    - Họ cuối cùng cũng có đứa con trai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抱 bào 在 zài 一起 yìqǐ 哭泣 kūqì

    - Họ ôm nhau khóc thầm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 热情 rèqíng 地 dì 拥抱 yōngbào 彼此 bǐcǐ

    - Họ ôm nhau nhiệt tình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相 xiāng 见时 jiànshí 狂喜 kuángxǐ 地 dì 拥抱 yōngbào 起来 qǐlai

    - khi gặp mặt họ vui mừng khôn xiết ôm chầm lấy nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao