Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 憋
別 彆 撇 𢢃 𢢌 𤺓 𥡁
𢠳
憋 là gì? 憋 (Biết, Biệt, Miết). Bộ Tâm 心 (+11 nét). Tổng 15 nét but (丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 2. bí, bế tắc, 3. bực dọc, Nhịn, nín, nén, kìm lại, Buồn bực, bực dọc, Bí, tắc. Từ ghép với 憋 : “biệt khí” 憋氣 nhịn thở., 把嘴一閉,憋足了氣 Mím mồm lại, nín thở. Chi tiết hơn...