Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 帮
㨍 㿶 䩷 幇 幚 鞤
幫
帮 là gì? 帮 (Bang). Bộ Cân 巾 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一一一ノフ丨丨フ丨). Ý nghĩa là: 3. bang đảng. Từ ghép với 帮 : 互帮互學 Giúp đỡ và học tập lẫn nhau, 帮他做功課 Giúp anh ấy làm bài, 船帮兒 Mạn thuyền, 白菜帮兒 Bẹ cải, 大帮人馬 Một đoàn người Chi tiết hơn...