帮宝适 bāng bǎo shì
volume volume

Từ hán việt: 【bang bảo thích】

Đọc nhanh: 帮宝适 (bang bảo thích). Ý nghĩa là: (thương hiệu) Pampers.

Ý Nghĩa của "帮宝适" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帮宝适 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (thương hiệu) Pampers

(brand) Pampers

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帮宝适

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 帮助 bāngzhù 稳定局势 wěndìngjúshì

    - Các chuyên gia giúp ổn định tình hình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 帮 bāng 姐姐 jiějie 看顾 kàngù 宝宝 bǎobǎo

    - Tôi giúp chị gái chăm sóc em bé.

  • volume volume

    - 丫头 yātou 帮忙 bāngmáng 整理 zhěnglǐ 书房 shūfáng

    - Nha hoàn giúp dọn dẹp thư phòng.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 派 pài 了 le 工作组 gōngzuòzǔ 到 dào 我们 wǒmen 这儿 zhèér 帮助 bāngzhù 工作 gōngzuò

    - cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 宝贵 bǎoguì 的 de 意见 yìjiàn 帮 bāng 了 le 我 wǒ 很多 hěnduō

    - Ý kiến quý giá của anh ấy đã giúp tôi rất nhiều.

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 床单 chuángdān 适合 shìhé 不同 bùtóng 季节 jìjié

    - Hai loại ga trải giường phù hợp với các mùa khác nhau.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 是 shì 进化 jìnhuà 过程 guòchéng 中 zhōng 帮助 bāngzhù 物种 wùzhǒng 生存 shēngcún 下来 xiàlai 的 de 适切 shìqiè 性 xìng

    - Đây cũng là tính thích hợp giúp các loài sinh tồn trong quá trình tiến hóa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao