帮儿 bāng er
volume volume

Từ hán việt: 【bang nhi】

Đọc nhanh: 帮儿 (bang nhi). Ý nghĩa là: mạn.

Ý Nghĩa của "帮儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帮儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帮儿

  • volume volume

    - 正在 zhèngzài 犯愁 fànchóu 的 de 当儿 dāngér , 他来 tālái 帮忙 bāngmáng 了 le

    - đương lúc lo lắng thì anh ấy đến giúp đỡ.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 封面 fēngmiàn 帮儿 bāngér 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Mép bìa của cuốn sách này hơi bẩn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 帮 bāng 她 tā 干 gàn 一些 yīxiē 轻 qīng 活儿 huóer

    - Tôi giúp cô ấy làm vài việc nhẹ.

  • volume volume

    - 每逢 měiféng 集口 jíkǒu , 老头儿 lǎotouer 总 zǒng 帮衬 bāngchèn 着 zhe 小张 xiǎozhāng 照料 zhàoliào 菜 cài 摊子 tānzi

    - cứ đến phiên chợ, ông lão lại giúp anh Trương trông coi sạp rau

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 菜 cài 帮儿 bāngér 喂猪 wèizhū

    - Anh ấy dùng lá rau già chăn lợn.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 派 pài 了 le 工作组 gōngzuòzǔ 到 dào 我们 wǒmen 这儿 zhèér 帮助 bāngzhù 工作 gōngzuò

    - cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 针线活儿 zhēnxiànhuóer , 只管 zhǐguǎn 拿来 nálái , 我 wǒ 抽空 chōukōng 帮 bāng 你 nǐ 做 zuò

    - anh có việc may vá gì, cứ mang đến, tôi giành chút thời gian giúp anh.

  • - 别着急 biézháojí , 没事儿 méishìer , 我会 wǒhuì 帮 bāng 你 nǐ 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, không sao đâu, tôi sẽ giúp bạn giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao