帮会 bānghuì
volume volume

Từ hán việt: 【bang hội】

Đọc nhanh: 帮会 (bang hội). Ý nghĩa là: bang hội; hội kín (cách gọi những tổ chức bí mật trong dân gian, như Thanh Bang, Hồng Bang, Kha Lão hội v.v...thời trước).; hội kín; bang.

Ý Nghĩa của "帮会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帮会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bang hội; hội kín (cách gọi những tổ chức bí mật trong dân gian, như Thanh Bang, Hồng Bang, Kha Lão hội v.v...thời trước).; hội kín; bang

旧社会民间秘密组织,(如青帮,洪帮,哥老会等)的总称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帮会

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 尽可能 jìnkěnéng 帮助 bāngzhù 你 nǐ

    - Tôi sẽ giúp bạn hết sức mình.

  • volume volume

    - 成 chéng , 我会 wǒhuì 帮 bāng 你 nǐ 处理 chǔlǐ

    - Được, tôi sẽ giúp bạn xử lý.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 需要 xūyào 帮助 bāngzhù , 我会 wǒhuì 来 lái 帮 bāng 你 nǐ

    - Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẽ đến giúp bạn.

  • volume volume

    - 慈善 císhàn 社会 shèhuì 鼓励 gǔlì 帮助 bāngzhù 别人 biérén

    - Tổ chức từ thiện cổ vũ giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 需要 xūyào 帮助 bāngzhù , 我会 wǒhuì 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẽ ở đây.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 帮助 bāngzhù 别人 biérén 时 shí , 不但 bùdàn 会 huì 让 ràng 别人 biérén 感到 gǎndào 被 bèi 关心 guānxīn , 你 nǐ 自己 zìjǐ 也 yě 会 huì 更 gèng 快乐 kuàilè

    - Lúc bạn giúp đỡ người khác, không những khiến người ta cảm thấy được quan tâm mà bản thân chính mình cũng thấy vui vẻ.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 任何 rènhé 疑问 yíwèn , 请 qǐng 随时 suíshí 问 wèn 我 wǒ 。 我 wǒ 没 méi 问题 wèntí , 一定 yídìng 会 huì 帮助 bāngzhù 你 nǐ

    - Nếu có câu hỏi gì hãy cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào. Tôi không phiền, nhất định sẽ giúp bạn.

  • - 别着急 biézháojí , 没事儿 méishìer , 我会 wǒhuì 帮 bāng 你 nǐ 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, không sao đâu, tôi sẽ giúp bạn giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao