Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 巾
䘜 𫋵
巾 là gì? 巾 (Cân). Bộ Cân 巾 (+0 nét). Tổng 3 nét but (丨フ丨). Ý nghĩa là: cái khăn, Cái khăn., Khăn, Mũ bịt đầu. Từ ghép với 巾 : 手巾 Khăn tay, “mao cân” 毛巾 khăn lông, “dục cân” 浴巾 khăn tắm., Cũng nói là “phương cân khí” 方巾氣. Chi tiết hơn...