帮子 bāngzi
volume volume

Từ hán việt: 【bang tử】

Đọc nhanh: 帮子 (bang tử). Ý nghĩa là: bọn; tụi; nhóm; đám, lá già. Ví dụ : - 这帮子青年干劲真大 tụi nhỏ này hăng thật. - 白菜帮子 lá cải trắng già

Ý Nghĩa của "帮子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bọn; tụi; nhóm; đám

群,伙

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 帮子 bāngzi 青年 qīngnián 干劲 gànjìn 真 zhēn 大 dà

    - tụi nhỏ này hăng thật

✪ 2. lá già

白菜等蔬菜外层叶子较厚的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白菜 báicài 帮子 bāngzi

    - lá cải trắng già

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帮子

  • volume volume

    - 得 dé 注意 zhùyì 的 de , 防止 fángzhǐ 他 tā 破罐子破摔 pòguànzipòshuāi , 应该 yīnggāi 尽力 jìnlì 帮助 bāngzhù 他 tā

    - Phải chú ý chút, đừng để anh ta trở nên bất cần, cố gắng giúp đỡ anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 死要面子 sǐyàomiànzi 而 ér 不肯 bùkěn 接受 jiēshòu 帮助 bāngzhù

    - Anh ta không chấp nhận sự giúp đỡ vì muốn giữ thể diện cho đến chết.

  • volume volume

    - 每逢 měiféng 集口 jíkǒu , 老头儿 lǎotouer 总 zǒng 帮衬 bāngchèn 着 zhe 小张 xiǎozhāng 照料 zhàoliào 菜 cài 摊子 tānzi

    - cứ đến phiên chợ, ông lão lại giúp anh Trương trông coi sạp rau

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮 bāng 我 wǒ 搬 bān 一下 yīxià 这个 zhègè 柜子 guìzi 吗 ma ?

    - Cậu có thể chuyển cái tủ này giúp tôi không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 随手 suíshǒu 帮 bāng 我关 wǒguān 炉子 lúzi 吧 ba

    - Tiện tay tắt bếp hộ em nhé.

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi , 请 qǐng 帮 bāng 我 wǒ 拿 ná 两瓶 liǎngpíng 水 shuǐ

    - này chàng trai, giúp tôi lấy hai chai nước nhé.

  • volume volume

    - 营业员 yíngyèyuán 帮 bāng 我 wǒ 找到 zhǎodào 一双 yīshuāng 鞋子 xiézi

    - người bán hàng giúp tôi tìm được một đôi giày

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 应该 yīnggāi 帮助 bāngzhù 孩子 háizi 建立 jiànlì 目标 mùbiāo

    - Cha mẹ nên giúp con xác định mục tiêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao