Các biến thể (Dị thể) của 偷

  • Thông nghĩa

    偸

  • Cách viết khác

    媮

Ý nghĩa của từ 偷 theo âm hán việt

偷 là gì? 偷 (Du, Thâu). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨). Ý nghĩa là: thu, thâu tóm, Bạc bẽo., Trộm cắp, Rút tỉa, lợi dụng hoàn cảnh lấy ra được một phần (nói về thời gian), Lén, lẻn, vụng trộm. Từ ghép với 偷 : 偷東西的人 Kẻ cắp, 偷看 Nhìn trộm, 偷聽 Nghe trộm, thâu không [toukòng] Tranh thủ thời gian., 偷東西的人 Kẻ cắp Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ăn trộm, ăn cắp

- 偷東西的人 Kẻ cắp

* ② (Vụng) trộm, ngầm, lén lút

- 偷看 Nhìn trộm

- 偷換 Lén đổi

- 偷聽 Nghe trộm

* 偷安

- thâu an [tou'an] Ăn xổi ở thì, yên ổn qua ngày, sống tạm bợ;

* 偷空

- thâu không [toukòng] Tranh thủ thời gian.

Từ điển phổ thông

  • thu, thâu tóm

Từ điển Thiều Chửu

  • Trộm cắp, rình lúc người ta không phòng mà thò lấy gọi là thâu. Dòm trộm người ta gọi là thâu khán 偷看 đều là nghĩa ấy cả.
  • Cẩu thả, trễ nhác.
  • Bạc bẽo.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ăn trộm, ăn cắp

- 偷東西的人 Kẻ cắp

* ② (Vụng) trộm, ngầm, lén lút

- 偷看 Nhìn trộm

- 偷換 Lén đổi

- 偷聽 Nghe trộm

* 偷安

- thâu an [tou'an] Ăn xổi ở thì, yên ổn qua ngày, sống tạm bợ;

* 偷空

- thâu không [toukòng] Tranh thủ thời gian.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Trộm cắp

- “Thường Nga ưng hối thâu linh dược” 嫦娥應悔偷靈藥 (Thường Nga 嫦娥) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng.

Trích: Lí Thương Ẩn 李商隱

* Rút tỉa, lợi dụng hoàn cảnh lấy ra được một phần (nói về thời gian)

- “thâu không” 偷空 lấy cho được thì giờ (hiếm hoi)

- “thâu nhàn” 偷閒 lấy được chút rảnh rang (trong lúc bận rộn).

Phó từ
* Lén, lẻn, vụng trộm

- “thâu khán” 偷看 dòm trộm

- “thâu thính” 偷聽 nghe lén

- “thâu tập” 偷襲 đánh úp.

Tính từ
* Cẩu thả, tạm bợ

- “thâu an” 偷安 yên ổn qua ngày.

* Bạc bẽo

- “Cố cựu bất di, tắc dân bất thâu” 故舊不遺, 則民不偷 (Thái Bá 泰伯) Nếu không bỏ người cũ, thì dân không bạc bẽo.

Trích: Luận Ngữ 論語

Từ ghép với 偷