偷偷地 tōutōu de
volume volume

Từ hán việt: 【thâu thâu địa】

Đọc nhanh: 偷偷地 (thâu thâu địa). Ý nghĩa là: thầm vụng. Ví dụ : - 旁边的人听到有人在说他,他偷偷地白了大家一眼。 Chàng trai bên cạnh nghe thấy có người nói về mình, anh ấy liền liếc trộm mọi người một cái.

Ý Nghĩa của "偷偷地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偷偷地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thầm vụng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 旁边 pángbiān 的 de 人 rén 听到 tīngdào 有人 yǒurén 在 zài 说 shuō 他 tā , 他 tā 偷偷地 tōutōudì 白 bái 了 le 大家 dàjiā 一眼 yīyǎn

    - Chàng trai bên cạnh nghe thấy có người nói về mình, anh ấy liền liếc trộm mọi người một cái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偷偷地

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 偷偷地 tōutōudì 玩游戏 wányóuxì

    - Bọn trẻ lén chơi trò chơi.

  • volume volume

    - 偷偷 tōutōu 儿地觑 érdìqù 了 le 他 tā 一眼 yīyǎn

    - nheo mắt nhìn trộm anh ta.

  • volume volume

    - 前哨 qiánshào 派驻在 pàizhùzài 离 lí 主力部队 zhǔlìbùduì 很远 hěnyuǎn 的 de 地带 dìdài 的 de 支队 zhīduì 以防 yǐfáng 敌人 dírén 的 de 偷袭 tōuxí

    - Tiền tuyến được triển khai tại đội hỗ trợ ở khu vực xa trung đội lực lượng chính để phòng tránh cuộc tấn công bất ngờ từ địch.

  • volume volume

    - 她 tā 偷偷地 tōutōudì 把 bǎ 钱袖 qiánxiù 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy lén giấu tiền vào trong tay áo.

  • volume volume

    - 旁边 pángbiān 的 de 人 rén 听到 tīngdào 有人 yǒurén 在 zài 说 shuō 他 tā , 他 tā 偷偷地 tōutōudì 白 bái 了 le 大家 dàjiā 一眼 yīyǎn

    - Chàng trai bên cạnh nghe thấy có người nói về mình, anh ấy liền liếc trộm mọi người một cái.

  • volume volume

    - 去 qù 人 rén 多 duō 的 de 地方 dìfāng , 要 yào 小心 xiǎoxīn 小偷儿 xiǎotōuér !

    - Khi đến nơi đông người, hãy cẩn thận với kẻ trộm!

  • volume volume

    - 猫 māo 偷偷地 tōutōudì 爬 pá 上 shàng 了 le 桌子 zhuōzi

    - Con mèo lén leo lên bàn.

  • volume volume

    - 她 tā 偷偷地 tōutōudì 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Cô ấy lén rời khỏi phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMN (人人一弓)
    • Bảng mã:U+5077
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao