偷嘴 tōu zuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thâu chuỷ】

Đọc nhanh: 偷嘴 (thâu chuỷ). Ý nghĩa là: ăn vụng.

Ý Nghĩa của "偷嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偷嘴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn vụng

偷吃东西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偷嘴

  • volume volume

    - 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ

    - cười nhe răng ra.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 时常 shícháng 拌嘴 bànzuǐ

    - hai vợ chồng thường hay cãi nhau

  • volume volume

    - 不敢 bùgǎn 偷 tōu 小鼠 xiǎoshǔ 啦 la

    - Tôi không thể ăn trộm một con chuột khác.

  • volume volume

    - 两 liǎng 张嘴 zhāngzuǐ 不停 bùtíng 地 dì 争吵 zhēngchǎo

    - Hai cái miệng liên tục cãi nhau.

  • volume volume

    - 两句话 liǎngjùhuà 能 néng 说完 shuōwán 的 de 事 shì 就 jiù 别犯 biéfàn 碎嘴子 suìzuǐzǐ 了 le

    - chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 专会 zhuānhuì 偷奸取巧 tōujiānqǔqiǎo , 干事 gànshì 全凭 quánpíng 一 yī 张嘴 zhāngzuǐ

    - nó là con người chuyên ngồi mát hưởng bát vàng, làm việc chỉ bằng cái miệng.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 优待 yōudài 你 nǐ , 你 nǐ 反而 fǎnér 做 zuò 如此 rúcǐ 嘴脸 zuǐliǎn

    - Người ta đối xử ưu ái với bạn mà bạn lại cư xử như vậy.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 他 tā 要 yào 把 bǎ 它 tā 偷运 tōuyùn 出去 chūqù 呢 ne

    - Tại sao anh ta lại cố gắng tuồn nó ra ngoài?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMN (人人一弓)
    • Bảng mã:U+5077
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao