偷天换日 tōutiānhuànrì
volume volume

Từ hán việt: 【thâu thiên hoán nhật】

Đọc nhanh: 偷天换日 (thâu thiên hoán nhật). Ý nghĩa là: đổi trắng thay đen; đánh tráo; mượn danh việc tốt để làm bậy (mượn danh nghĩa cao cả để làm bậy, bịp bợm hoặc chỉ việc ngấm ngầm đánh tráo sự vật.).

Ý Nghĩa của "偷天换日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偷天换日 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đổi trắng thay đen; đánh tráo; mượn danh việc tốt để làm bậy (mượn danh nghĩa cao cả để làm bậy, bịp bợm hoặc chỉ việc ngấm ngầm đánh tráo sự vật.)

比喻暗中玩弄手法,改变重大事物的真相来欺骗别人; 彼此互换

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偷天换日

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 安排 ānpái 家长 jiāzhǎng 观摩课 guānmókè 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày bố trí các lớp học quan sát của phụ huynh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 八月八 bāyuèbā 日 rì

    - Hôm nay là ngày tám tháng tám.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 忌日 jìrì , 不 bù 出门 chūmén

    - Hôm nay là ngày kỵ, không ra ngoài.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 喜庆 xǐqìng 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày vui.

  • volume volume

    - 中国队 zhōngguóduì 将 jiāng 于 yú 明天 míngtiān 与 yǔ 日本队 rìběnduì 对垒 duìlěi

    - ngày mai đội Trung Quốc sẽ đấu với đội Nhật Bản.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 不想 bùxiǎng 偷懒 tōulǎn

    - Hôm nay tôi không muốn lười biếng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没 méi 空儿 kòngér 改日 gǎirì 再谈 zàitán 吧 ba

    - Hôm nay không có thời gian rảnh, hôm khác nói tiếp.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMN (人人一弓)
    • Bảng mã:U+5077
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa