偷巧 tōu qiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thâu xảo】

Đọc nhanh: 偷巧 (thâu xảo). Ý nghĩa là: trục lợi; tháu cáy.

Ý Nghĩa của "偷巧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偷巧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục lợi; tháu cáy

取巧

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偷巧

  • volume volume

    - 马上 mǎshàng 滚 gǔn 去 qù 偷渡者 tōudùzhě 酒吧 jiǔbā

    - Bạn lấy lại cái mông xin lỗi của bạn trở lại Stowaway

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一块 yīkuài 巧克力 qiǎokèlì 砖 zhuān

    - Anh ấy mua một viên socola.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 不想 bùxiǎng 偷懒 tōulǎn

    - Hôm nay tôi không muốn lười biếng.

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 专会 zhuānhuì 偷奸取巧 tōujiānqǔqiǎo , 干事 gànshì 全凭 quánpíng 一 yī 张嘴 zhāngzuǐ

    - nó là con người chuyên ngồi mát hưởng bát vàng, làm việc chỉ bằng cái miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 对手 duìshǒu 偷偷 tōutōu 交通 jiāotōng

    - Anh ta âm thầm cấu kết với đối thủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从墙 cóngqiáng 的 de 间 jiān 偷偷 tōutōu 看 kàn

    - Họ lén nhìn qua khe hở của bức tường.

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 他 tā 要 yào 把 bǎ 它 tā 偷运 tōuyùn 出去 chūqù 呢 ne

    - Tại sao anh ta lại cố gắng tuồn nó ra ngoài?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMN (人人一弓)
    • Bảng mã:U+5077
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao