偷垒 tōu lěi
volume volume

Từ hán việt: 【thâu luỹ】

Đọc nhanh: 偷垒 (thâu luỹ). Ý nghĩa là: Cướp lũy (thành).

Ý Nghĩa của "偷垒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偷垒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cướp lũy (thành)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偷垒

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 隘 ài 旁 páng 建造 jiànzào 了 le 堡垒 bǎolěi

    - Họ đã xây dựng pháo đài bên cạnh ải.

  • volume volume

    - 替捕 tìbǔ 的 de 一垒 yīlěi 安 ān 打 dǎ ; 第二 dìèr 垒 lěi 替补 tìbǔ 偷击 tōujī

    - Đánh 1 hit an toàn cho người chạy đến chốt một; Người dự bị chốt hai lấy cắp chạy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 偷 tōu 珠宝 zhūbǎo

    - Bọn họ trộm châu báu.

  • volume volume

    - 马上 mǎshàng 滚 gǔn 去 qù 偷渡者 tōudùzhě 酒吧 jiǔbā

    - Bạn lấy lại cái mông xin lỗi của bạn trở lại Stowaway

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合伙 héhuǒ 揍 zòu 了 le 小偷 xiǎotōu

    - Họ hợp tác đánh tên trộm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 存在 cúnzài 着 zhe 文化 wénhuà 壁垒 bìlěi

    - Giữa họ tồn tại rào cản văn hóa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从墙 cóngqiáng 的 de 间 jiān 偷偷 tōutōu 看 kàn

    - Họ lén nhìn qua khe hở của bức tường.

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMN (人人一弓)
    • Bảng mã:U+5077
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Lù
    • Âm hán việt: Luật , Luỹ
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIIG (戈戈戈土)
    • Bảng mã:U+5792
    • Tần suất sử dụng:Cao