静心 jìngxīn
volume volume

Từ hán việt: 【tĩnh tâm】

Đọc nhanh: 静心 (tĩnh tâm). Ý nghĩa là: thiền. Ví dụ : - 静心调养 tịnh tâm điều dưỡng

Ý Nghĩa của "静心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

静心 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiền

meditation

Ví dụ:
  • volume volume

    - 静心 jìngxīn 调养 tiáoyǎng

    - tịnh tâm điều dưỡng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 静心

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 乱纷纷 luànfēnfēn 的 de , 怎么 zěnme 也 yě 安静 ānjìng 不 bù 下来 xiàlai

    - trong lòng anh ấy hỗn loạn, làm thế nào để cho anh ấy bình tĩnh lại.

  • volume volume

    - 他 tā 仰望 yǎngwàng 星空 xīngkōng , 心情 xīnqíng 宁静 níngjìng

    - Anh ấy ngước lên bầu trời sao, tâm trạng bình yên.

  • volume volume

    - 静心 jìngxīn 调养 tiáoyǎng

    - tịnh tâm điều dưỡng

  • volume volume

    - 心情 xīnqíng 激动 jīdòng , 久久 jiǔjiǔ 不能平静 bùnéngpíngjìng

    - xúc động tình cảm, hồi lâu vẫn chưa bình tĩnh lại.

  • volume volume

    - 平心静气 píngxīnjìngqì 地 dì 考虑 kǎolǜ 大家 dàjiā 的 de 意见 yìjiàn

    - Bình tĩnh suy nghĩ ý kiến của mọi người.

  • volume volume

    - 她 tā 以 yǐ 平静 píngjìng 的 de 心态 xīntài 参加 cānjiā 了 le 中队 zhōngduì 干部 gànbù 的 de 改选 gǎixuǎn

    - Cô tham gia bầu cử cán bộ trung đội với tâm thế bình tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 一段 yīduàn 音乐 yīnyuè , 紧张 jǐnzhāng 的 de 心情 xīnqíng 终于 zhōngyú 平静下来 píngjìngxiàlai 了 le

    - Anh nghe một vài bản nhạc và sự lo lắng của anh cuối cùng cũng dịu xuống.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 时候 shíhou 我们 wǒmen 想 xiǎng 不 bù 明白 míngbai 自己 zìjǐ 想要 xiǎngyào 什么 shénme , 是 shì 我们 wǒmen 的 de 心不静 xīnbùjìng

    - Nhiều khi chúng ta không hiểu mình muốn gì vì tâm chúng ta không tịnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 静›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tịnh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBNSD (手月弓尸木)
    • Bảng mã:U+9759
    • Tần suất sử dụng:Rất cao