专一 zhuān yī
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên nhất】

Đọc nhanh: 专一 (chuyên nhất). Ý nghĩa là: chung thủy; một lòng; dốc lòng. Ví dụ : - 心思专一。 Một lòng một dạ.. - 爱情专一。 Tình yêu duy nhất; mối tình chung thuỷ.. - 女人在伴侣身上寻求专一的品质。 Phụ nữ tìm kiếm sự chung thủy trong các đối tác của họ.

Ý Nghĩa của "专一" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tình Yêu Ngôn Tình

专一 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chung thủy; một lòng; dốc lòng

专心一意;不分心

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心思 xīnsī 专一 zhuānyī

    - Một lòng một dạ.

  • volume volume

    - 爱情专一 àiqíngzhuānyī

    - Tình yêu duy nhất; mối tình chung thuỷ.

  • volume volume

    - 女人 nǚrén 在 zài 伴侣 bànlǚ 身上 shēnshàng 寻求 xúnqiú 专一 zhuānyī 的 de 品质 pǐnzhì

    - Phụ nữ tìm kiếm sự chung thủy trong các đối tác của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 爱 ài 太 tài 专一 zhuānyī 了 le

    - Tình yêu của anh ấy quá chung thủy.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 专一

  • volume volume

    - 他 tā 俨然 yǎnrán 一副 yīfù 专家 zhuānjiā 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ấy tỏ ra như một chuyên gia.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一支 yīzhī 专业 zhuānyè 的 de 编辑 biānjí 团队 tuánduì

    - Họ có đội ngũ biên tập chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 专情 zhuānqíng 与否 yǔfǒu 从 cóng 外表 wàibiǎo 看不出来 kànbuchūlái

    - Một người chung tình hay không không thể nhìn từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • volume volume

    - 他 tā 专注 zhuānzhù 于 yú 这 zhè 一局 yījú 棋 qí

    - Anh ấy tập trung vào ván cờ này.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • - 他们 tāmen 请 qǐng 了 le 一家 yījiā 专业 zhuānyè 公司 gōngsī 负责 fùzé 婚礼 hūnlǐ 策划 cèhuà

    - Họ thuê một công ty chuyên nghiệp để tổ chức lễ cưới.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 资深 zīshēn 的 de 质量 zhìliàng 经理 jīnglǐ , 专注 zhuānzhù 于 yú 提高 tígāo 生产流程 shēngchǎnliúchéng 的 de 质量 zhìliàng

    - Anh ấy là một quản lý chất lượng kỳ cựu, chuyên vào việc nâng cao chất lượng quy trình sản xuất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 专›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QNI (手弓戈)
    • Bảng mã:U+4E13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa