消气 xiāoqì
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu khí】

Đọc nhanh: 消气 (tiêu khí). Ý nghĩa là: nguôi giận; hết giận. Ví dụ : - 现在谁能让老师消消气。 Bây giờ ai có thể làm giáo viên bớt giận. - 他正在火头上,等他消消气再跟他细说。 anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

Ý Nghĩa của "消气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguôi giận; hết giận

平息怒气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 现在 xiànzài 谁 shuí 能 néng 让 ràng 老师 lǎoshī 消消气 xiāoxiāoqì

    - Bây giờ ai có thể làm giáo viên bớt giận

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 火头上 huǒtóushàng , 等 děng 他 tā 消消气 xiāoxiāoqì 再 zài 跟 gēn 他 tā 细说 xìshuō

    - anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消气

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 叹 tàn 着 zhe 气 qì , 听到 tīngdào 坏消息 huàixiāoxi

    - Chúng tôi thở dài, nghe tin xấu

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 班次 bāncì 因 yīn 天气 tiānqì 取消 qǔxiāo 了 le

    - Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 天气 tiānqì 不好 bùhǎo , 比赛 bǐsài 取消 qǔxiāo 了 le

    - Vì thời tiết xấu nên cuộc thi bị hủy bỏ.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 谁 shuí 能 néng 让 ràng 老师 lǎoshī 消消气 xiāoxiāoqì

    - Bây giờ ai có thể làm giáo viên bớt giận

  • volume volume

    - 雾气 wùqì 逐渐 zhújiàn 消失 xiāoshī , 重叠 chóngdié 的 de 山峦 shānluán 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 显现出来 xiǎnxiànchūlái

    - sương mù tan dần, hiện rõ tầng tầng lớp lớp núi non trùng điệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 赌气 dǔqì 取消 qǔxiāo 了 le 约会 yuēhuì

    - Bọn họ giận dỗi nên đã hủy hẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 火头上 huǒtóushàng , 等 děng 他 tā 消消气 xiāoxiāoqì 再 zài 跟 gēn 他 tā 细说 xìshuō

    - anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 急急忙忙 jíjímángmáng 地 dì 跑 pǎo 进 jìn 屋子 wūzi , 气咻咻 qìxiūxiū 地 dì 报告 bàogào 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - cô ấy hấp ta hấp tấp chạy vào trong phòng, thở hổn hển báo tin này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao