Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 静
㣏
靜
静 là gì? 静 (Tĩnh, Tịnh). Bộ Thanh 青 (+6 nét). Tổng 14 nét but (一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨). Ý nghĩa là: 1. yên lặng, 2. yên ổn. Từ ghép với 静 : 風平浪靜 Bể yên sóng lặng, 寧靜 Yên tĩnh, 靜謐 Tĩnh mịch, 是日風靜 Hôm ấy gió lặng (Lục Du, 靜女其姝 Cô gái trinh tĩnh đẹp biết bao (Thi Kinh) Chi tiết hơn...