丢饭碗 diū fànwǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đâu phạn oản】

Đọc nhanh: 丢饭碗 (đâu phạn oản). Ý nghĩa là: mất việc.

Ý Nghĩa của "丢饭碗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丢饭碗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất việc

to lose one's job

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丢饭碗

  • volume volume

    - 她 tā 还是 háishì 一如既往 yìrújìwǎng 的 de 爱用 àiyòng 碗 wǎn 盛饭 chéngfàn 盛菜 chéngcài

    - Cô vẫn thích dùng bát để múc cơm và rau như mọi khi.

  • volume volume

    - 手里 shǒulǐ 端 duān 着 zhe 岗 gǎng 尖 jiān 一碗 yīwǎn 米饭 mǐfàn

    - Trong tay bưng một bát cơm đầy.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一碗 yīwǎn 饭 fàn

    - Anh ấy đã ăn một bát cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 至多 zhìduō 能 néng 吃 chī 两碗饭 liǎngwǎnfàn

    - Anh ấy có thể ăn nhiều nhất hai bát cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三碗 sānwǎn 饭 fàn 才 cái 饱 bǎo

    - Anh ta ăn ba bát cơm mới no.

  • volume volume

    - 往碗 wǎngwǎn 里 lǐ 盛饭 chéngfàn

    - Xới cơm vào bát.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 做 zuò 了 le 饭 fàn , 又 yòu 洗 xǐ 了 le 碗 wǎn

    - Chị gái đã nấu cơm lại còn rửa cả bát nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 放下 fàngxià 饭碗 fànwǎn , 又 yòu 匆匆忙忙 cōngcōngmángmáng 地 dì 回到 huídào 车间 chējiān 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa đặt chén cơm xuống lại ba chân bốn cẳng quay trở lại phân xưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)
    • Pinyin: Diū
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGI (竹土戈)
    • Bảng mã:U+4E22
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao