Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 碗
㼝 埦 盌 鋺
椀
碗 là gì? 碗 (Oản, Uyển). Bộ Thạch 石 (+8 nét). Tổng 13 nét but (一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ). Ý nghĩa là: cái bát nhỏ, Chén, bát, cái bát nhỏ. Từ ghép với 碗 : 一盌飯 Một bát cơm., 一盌飯 Một bát cơm. Chi tiết hơn...