Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饭
飯
飰 𩚳
饭 là gì? 饭 (Phãn, Phạn). Bộ Thực 食 (+4 nét). Tổng 7 nét but (ノフフノノフ丶). Ý nghĩa là: 1. cơm, 2. ăn cơm, 1. cơm, 2. ăn cơm. Từ ghép với 饭 : 江米飯 Cơm nếp, xôi, 午飯 (Bữa) cơm trưa, 一天三頓飯 Một ngày ba bữa cơm. Chi tiết hơn...