大碗茶 dà wǎn chá
volume volume

Từ hán việt: 【đại oản trà】

Đọc nhanh: 大碗茶 (đại oản trà). Ý nghĩa là: tách trà lớn.

Ý Nghĩa của "大碗茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大碗茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tách trà lớn

用大碗盛装供客饮用的廉价茶水

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大碗茶

  • volume volume

    - 这树有 zhèshùyǒu 一个 yígè 碗口 wǎnkǒu 大 dà 的 de 疤痕 bāhén

    - cây này có vết thẹo to bằng miệng chén

  • volume volume

    - 茶碗 cháwǎn 座儿 zuòer

    - Đĩa đựng chén trà.

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 用 yòng 茶 chá

    - Xin mời mọi người dùng trà.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 第一站 dìyīzhàn 是 shì 山茶 shānchá 半岛 bàndǎo , 这里 zhèlǐ 有 yǒu 一座 yīzuò 超高 chāogāo 大 dà 的 de 观音像 guānyīnxiàng

    - Điểm đến đầu tiên của chúng tôi là bán đảo Sơn Trà, nơi có tượng Phật Bà Quan Âm siêu cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 狼吞虎咽 lángtūnhǔyàn 地 dì 喝 hē 了 le 一 yī 大碗 dàwǎn 麦片粥 màipiànzhōu

    - Tôi ăn ngấu ăn nghiến một bát ngũ cốc khổng lồ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 大碗 dàwǎn 是 shì 我 wǒ 的 de

    - Cái bát to này là của em đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胃口 wèikǒu 很大 hěndà , 一顿 yīdùn 吃 chī 五 wǔ 碗饭 wǎnfàn

    - Sức ăn của anh ấy rất lớn, một bữa có thể ăn năm bát cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 一些 yīxiē 大方 dàfāng 茶 chá 作为 zuòwéi 礼物 lǐwù

    - Anh ta đã mang theo ít trà Đại Phương để làm quà tặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao