盖碗 gàiwǎn
volume volume

Từ hán việt: 【cái oản】

Đọc nhanh: 盖碗 (cái oản). Ý nghĩa là: tách trà có nắp. Ví dụ : - 盖碗茶 tách trà có nắp

Ý Nghĩa của "盖碗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盖碗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tách trà có nắp

(盖碗儿) 带盖儿的茶碗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 盖碗茶 gàiwǎnchá

    - tách trà có nắp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盖碗

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 掩盖 yǎngài 了 le 蓝 lán 天空 tiānkōng

    - Mây đen che phủ bầu trời xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • volume volume

    - 碗 wǎn 盖 gài 上 shàng 有 yǒu 个 gè 疤 bā

    - Trên nắp chén có một vết mẻ.

  • volume volume

    - 盖碗茶 gàiwǎnchá

    - tách trà có nắp

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洗碗 xǐwǎn

    - Anh ấy không thích rửa bát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 谁 shuí 来 lái 洗碗 xǐwǎn ?

    - Hôm nay ai rửa bát?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 我 wǒ 吃 chī 了 le 三碗 sānwǎn 面条 miàntiáo

    - Sáng hôm nay tôi ăn ba bát mì.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 揍 zòu 碎 suì 了 le 碗 wǎn

    - Anh ấy vô tình đánh vỡ bát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao