Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 丢
丟
丢 là gì? 丢 (đâu). Bộ Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét). Tổng 6 nét but (ノ一丨一フ丶). Từ ghép với 丢 : 我把帽子丟哪兒了? Cái mũ tôi đâu mất rồi? Chi tiết hơn...