Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蜜
𠖧 𠖪 𦸞 𧉴 𧒧 𧓫 𧕵 𧖅
蜜 là gì? 蜜 (Mật). Bộ Trùng 虫 (+8 nét). Tổng 14 nét but (丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: 1. mật ong, 2. ngọt, Mật ong., Mật (chất lỏng do ong hút nhụy hoa làm thành), Chỉ chất gì ngọt (giống như mật ong). Từ ghép với 蜜 : 糖蜜 Đường mật, 糖蜜語 Nói ngon nói ngọt, lời đường mật., “phong mật” 蜂蜜 mật ong, “hoa mật” 花蜜 mật hoa., “mật tiễn” 蜜餞 mứt, thực phẩm ngâm đường. Chi tiết hơn...