蜜桃 mì táo
volume volume

Từ hán việt: 【mật đào】

Đọc nhanh: 蜜桃 (mật đào). Ý nghĩa là: đào mật ong, đào ngọt.

Ý Nghĩa của "蜜桃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜜桃 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đào mật ong

honey peach

✪ 2. đào ngọt

juicy peach

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜜桃

  • volume volume

    - 勤劳 qínláo 的 de 蜜蜂 mìfēng 飞来飞去 fēiláifēiqù

    - Những con ong chăm chỉ bay qua bay lại.

  • volume volume

    - 切除 qiēchú 扁桃腺 biǎntáoxiàn

    - cắt a-mi-đan

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 一罐 yīguàn 蜂蜜 fēngmì

    - Anh ấy tặng tôi một bình mật ong.

  • volume volume

    - 你 nǐ 认为 rènwéi 砂糖 shātáng 可以 kěyǐ 替代 tìdài 蜂蜜 fēngmì 吗 ma ?

    - Bạn có nghĩ rằng đường cát có thể thay thế mật ong không?

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 大丽花 dàlìhuā 、 矢车菊 shǐchējú 、 夹竹桃 jiāzhútáo 以及 yǐjí 其他 qítā 的 de 花木 huāmù

    - Trong sân trồng hoa thược dược, trúc đào và các loại hoa cỏ khác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 笑 xiào 得 dé 很 hěn 甜蜜 tiánmì

    - Em cười rất ngọt ngào.

  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 如 rú 蜜糖 mìtáng , 我们 wǒmen 一同 yītóng 品尝 pǐncháng , 甜蜜 tiánmì 一 yī 滴滴 dīdī 渗入 shènrù 心田 xīntián

    - Tình bạn giống như mật ong, hãy cùng nhau nếm thử sự ngọt ngào từng giọt thấm vào trái tim.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 烦心事 fánxīnshì , 就 jiù 对 duì 闺蜜 guīmì 讲 jiǎng

    - Nếu bạn có bất kỳ khó khăn, chỉ cần nói với bạn của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao