Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 虫
䖝 虺 𧈰
蟲
虫 là gì? 虫 (Huỷ, Trùng). Bộ Trùng 虫 (+0 nét). Tổng 6 nét but (丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: Cũng như “trùng” 蟲, loài sâu bọ, Cũng như “trùng” 蟲. Từ ghép với 虫 : 毛毛蟲 Sâu róm, (đph) 大蟲 Cọp, hổ, 羽蟲 Loài chim, 毛蟲 1. Sâu róm, 2. Loài thú rừng. Chi tiết hơn...