蜜胺 mì àn
volume volume

Từ hán việt: 【mật át】

Đọc nhanh: 蜜胺 (mật át). Ý nghĩa là: melamine (từ mượn).

Ý Nghĩa của "蜜胺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜜胺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. melamine (từ mượn)

melamine (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜜胺

  • volume volume

    - 勤劳 qínláo 的 de 蜜蜂 mìfēng 飞来飞去 fēiláifēiqù

    - Những con ong chăm chỉ bay qua bay lại.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 多巴胺 duōbāàn 点滴 diǎndī

    - Tôi muốn một giọt dopamine ở chế độ chờ.

  • volume volume

    - 会 huì 失去 shīqù 对 duì 5 羟色胺 qiǎngsèàn 和 hé 正 zhèng 肾上腺素 shènshàngxiànsù 的 de 敏感性 mǐngǎnxìng

    - Họ mất nhạy cảm với serotonin và norepinephrine.

  • volume volume

    - 你 nǐ 认为 rènwéi 砂糖 shātáng 可以 kěyǐ 替代 tìdài 蜂蜜 fēngmì 吗 ma ?

    - Bạn có nghĩ rằng đường cát có thể thay thế mật ong không?

  • volume volume

    - 闺蜜 guīmì 陪 péi 我 wǒ 成长 chéngzhǎng

    - Cô bạn thân trưởng thành cùng tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 笑 xiào 得 dé 很 hěn 甜蜜 tiánmì

    - Em cười rất ngọt ngào.

  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 如 rú 蜜糖 mìtáng , 我们 wǒmen 一同 yītóng 品尝 pǐncháng , 甜蜜 tiánmì 一 yī 滴滴 dīdī 渗入 shènrù 心田 xīntián

    - Tình bạn giống như mật ong, hãy cùng nhau nếm thử sự ngọt ngào từng giọt thấm vào trái tim.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 烦心事 fánxīnshì , 就 jiù 对 duì 闺蜜 guīmì 讲 jiǎng

    - Nếu bạn có bất kỳ khó khăn, chỉ cần nói với bạn của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Át
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJV (月十女)
    • Bảng mã:U+80FA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao