Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 甜
䑚 䣶 甛 餂 𥑠 𦧩 𩚣
甜 là gì? 甜 (điềm). Bộ Cam 甘 (+6 nét). Tổng 11 nét but (ノ一丨丨フ一一丨丨一一). Ý nghĩa là: rất ngọt, Vị ngọt., Ngọt, Tốt đẹp, Say, ngon. Từ ghép với 甜 : 愛吃甜的 Thích của ngọt, 睡得眞甜 Ngủ rất ngon (say). Cv. 厄., “điềm ngôn mật ngữ” 甜言蜜語 lời ngon tiếng ngọt., “tha thụy đắc ngận điềm” 她睡得很甜 nó ngủ rất say. Chi tiết hơn...