蜜瓜 mì guā
volume volume

Từ hán việt: 【mật qua】

Đọc nhanh: 蜜瓜 (mật qua). Ý nghĩa là: Dưa hồng, dưa bở.

Ý Nghĩa của "蜜瓜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

蜜瓜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dưa hồng, dưa bở

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜜瓜

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 早就 zǎojiù 爱上 àishàng 了 le 成天 chéngtiān 柔情蜜意 róuqíngmìyì 的 de

    - Hai người họ sớm đã yêu nhau rồi, ngày ngày còn dịu dàng âu yếm cơ.

  • volume volume

    - 五条 wǔtiáo 黄瓜 huángguā

    - Năm quả dưa chuột.

  • volume volume

    - 黑子 hēizi 红瓤儿 hóngránger 的 de 西瓜 xīguā

    - dưa hấu ruột đỏ hạt đen.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 些 xiē 香瓜 xiāngguā 吃 chī

    - Anh ấy mua một quả dưa gang ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 斗大 dǒudà 的 de 西瓜 xīguā

    - Anh ấy mua một quả dưa hấu to như cái đấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 很 hěn 甜蜜 tiánmì

    - Họ rất hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 度蜜月 dùmìyuè

    - Bọn họ đang đón tuần trăng mật.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 的 de 西瓜 xīguā 非常 fēicháng 坐 zuò

    - Quả dưa hấu anh ấy mua rất mọng nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao