Các biến thể (Dị thể) của 薦

  • Cách viết khác

    侟 𠭶 𥤆 𧂑 𧲛

  • Giản thể

    荐

Ý nghĩa của từ 薦 theo âm hán việt

薦 là gì? 薦 (Tiến, Trãi, Tấn). Bộ Thảo 艸 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨丶一ノフ丨丨一一フ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. hai lần, 2. tiến cử, 4. chiếu cói, Cỏ, rơm cho súc vật ăn, Chiếu cói, đệm rơm. Từ ghép với 薦 : 我給您薦個人 Tôi giới thiệu với ông một người, 薦賢 Tiến cử người hiền tài, “tiến hiền” 薦賢 tiến cử người hiền tài. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. hai lần
  • 2. tiến cử
  • 3. cỏ cho súc vật
  • 4. chiếu cói

Từ điển Thiều Chửu

  • Cỏ, rơm cho súc vật ăn gọi là tiến.
  • Chiếu cói cũng gọi là tiến.
  • Dâng. Như tiến tân 薦新 dâng cúng của mới.
  • Tiến cử. Như tiến hiền 薦賢 tiến cử người hiền tài.
  • Giới thiệu cho người biết cũng gọi là tiến.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Giới thiệu, tiến cử

- 我給您薦個人 Tôi giới thiệu với ông một người

- 薦賢 Tiến cử người hiền tài

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cỏ, rơm cho súc vật ăn
* Chiếu cói, đệm rơm

- “Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách” 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Phẩm vật dâng tế
Động từ
* Lót, đệm
* Dâng, cúng

- “Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi” 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).

Trích: “tiến tân” 薦新 dâng cúng của mới. Luận Ngữ 論語

* Tiến cử, giới thiệu

- “tiến hiền” 薦賢 tiến cử người hiền tài.

Phó từ
* Nhiều lần, trùng phức

- “Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn” 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.

Trích: Thi Kinh 詩經

Âm:

Trãi

Từ điển phổ thông

  • 1. hai lần
  • 2. tiến cử
  • 3. cỏ cho súc vật
  • 4. chiếu cói
Âm:

Tấn

Từ điển phổ thông

  • 1. hai lần
  • 2. tiến cử
  • 3. cỏ cho súc vật
  • 4. chiếu cói

Từ ghép với 薦