Ý nghĩa của từ 必 theo âm hán việt

必 là gì? 必 (Tất). Bộ Tâm 心 (+1 nét). Tổng 5 nét but (丶フ丶ノ丶). Ý nghĩa là: 2. cần phải, Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được, Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải, § Xem “tất nhiên” 必然, Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết. Từ ghép với 必 : 必不可少 Không thể thiếu được, 必要 Cần thiết, cần phải, tất yếu, 必 能成功 Ắt sẽ thành công, 他未必來 Anh ấy chưa chắc đã đến, 有功必賞 Có công ắt sẽ thưởng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. tất yếu, ắt, nhất định
  • 2. cần phải

Từ điển Thiều Chửu

  • Ắt hẳn, lời nói quyết định, như tất nhiên 必然 sự tất thế.
  • Mong được hi vọng mà có ý muốn cho tất được. Như vô ý vô tất 毋意毋必 đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
  • Hẳn, như hữu công tất thưởng 有功必賞 có công ắt hẳn được thưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ắt, ắt hẳn, tất, chắc chắn, nhất định, cần phải, bắt buộc phải

- 有法必依,執法必嚴,違法必究 Có luật thì phải tuân thủ, thi hành luật thì phải nghiêm, vi phạm luật thì phải truy cứu

- 必不可少 Không thể thiếu được

- 必要 Cần thiết, cần phải, tất yếu

- 必 能成功 Ắt sẽ thành công

- 他未必來 Anh ấy chưa chắc đã đến

- 有功必賞 Có công ắt sẽ thưởng

- 必由之路 Con đường phải (trải) qua, con đường tất yếu.

* 必定tất định [bìdìng] Tất phải, chắc chắn, nhất định, hẳn

- 必定如此 Nhất định phải như thế, hẳn phải như thế

* 必將tất tương [bìjiang] (văn) Tất sẽ, ắt sẽ, nhất định sẽ

- 不築必將有盜 Nếu không đắp lại tường hỏng, nhất định sẽ có trộm đạo leo vào (Hàn Phi tử

* 必然tất nhiên [bìrán] Tất nhiên, dĩ nhiên

- 必然性 Tính tất yếu, sự tất nhiên, lẽ tất nhiên

* 必須tất tu [bìxu] Cần phải, phải

- 必須指出 Cần phải vạch ra

- 必須做到 Phải làm cho được

* ② (văn) Cho là chắc chắn, hoàn toàn khẳng định

- 毌意毌必 Đừng có ý riêng, đừng cầu ắt phải thế (đừng khẳng định chắc chắn) (Luận ngữ

* ③ (văn) Nếu như

- 王必無人,臣願奉璧往使 Nếu nhà vua không có người thì thần xin mang viên ngọc bích đi sứ (Sử kí

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được

- “vô ý vô tất” 毋意毋必 đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.

Phó từ
* Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải

- “hữu công tất thưởng” 有功必賞 có công ắt hẳn được thưởng.

* § Xem “tất nhiên” 必然
Liên từ
* Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết

- “Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên?” 必不得已而去, 於斯三者何先 (Nhan Uyên 顏淵) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?

Trích: Luận Ngữ 論語

Danh từ
* Họ “Tất”

Từ ghép với 必