Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 您
你
您 là gì? 您 (Nâm, Nẫn). Bộ Tâm 心 (+7 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨ノフ丨ノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Nhân xưng ngôi thứ hai, dùng như “nễ” 你, với ý kính trọng. Chi tiết hơn...