Các biến thể (Dị thể) của 異

  • Giản thể

    异

  • Cách viết khác

    異 𠔱 𢄖

Ý nghĩa của từ 異 theo âm hán việt

異 là gì? 異 (Di, Dị). Bộ điền 田 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丨一一丨丨一ノ丶). Ý nghĩa là: Khác, Lạ, của người ta, Đặc biệt, Quái lạ, lạ lùng, Chia lìa. Từ ghép với 異 : “dị tộc” 異族 họ khác, không cùng dòng giống, “dị nhật” 異日 ngày khác, “dị nghị” 異議 ý kiến khác, “dị số” 異數 số được hưởng ân đặc biệt, “dị thái” 異彩 vẻ riêng biệt. Chi tiết hơn...

Âm:

Di

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Khác

- “dị tộc” 異族 họ khác, không cùng dòng giống

- “dị nhật” 異日 ngày khác

- “dị nghị” 異議 ý kiến khác

- “dị đồ” 異途 không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với “chánh đồ” 正途 là đi theo đường khoa cử).

* Lạ, của người ta

- “Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân” 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.

Trích: “dị hương” 異鄉 quê người. Vương Duy 王維

* Đặc biệt

- “dị số” 異數 số được hưởng ân đặc biệt

- “dị thái” 異彩 vẻ riêng biệt.

* Quái lạ, lạ lùng

- “kì dị” 奇異 kì quái

- “hãi dị” 駭異 kinh sợ.

Động từ
* Chia lìa

- “phân dị” 分異 anh em chia nhau ở riêng

- “li dị” 離異 vợ chồng bỏ nhau.

* Lấy làm lạ, cho là khác thường

- “Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi” 忽逢桃花林, 夾岸數百步, 中無雜樹, 芳草鮮美, 落英繽紛, 漁人甚異之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.

Trích: Đào Uyên Minh 陶淵明

Danh từ
* Chuyện lạ, sự kì quái

- “Thành thuật kì dị, tể bất tín” 成述其異, 宰不信 (Xúc chức 促織) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Họ “Dị”

Từ điển phổ thông

  • khác nhau

Từ điển Thiều Chửu

  • Khác, trái lại với tiếng cùng. Như dị vật 異物 vật khác, dị tộc 異族 họ khác, v.v.
  • Khác lạ, như dị số 異數 số được hưởng ân đặc biệt, dị thái 異彩 vẻ lạ, v.v.
  • Quái lạ, như kì dị 奇異, hãi dị 駭異, v.v.
  • Chia lìa, như phân dị anh em chia nhau ở riêng, li dị 離異 vợ chồng bỏ nhau, v.v.
  • Khác, như dị nhật 異日 ngày khác, dị hương 異鄉 làng khác, v.v.
  • Ðường riêng, như lấy khoa cử kén người, ai đỗ mà ra làm quan gọi là chánh đồ 正途, không đỗ đạt gì mà ra gọi là dị đồ 異途.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ①Khác

- 沒有異議 Không có ý kiến khác

- 盜愛其室,不異室 Bọn cường đạo chỉ yêu nhà mình, không yêu những nhà khác (Mặc tử).

* 異常dị thường [yìcháng] a. Khác thường, phi thường, đặc biệt

- 神色異常 Nét mặt khác thường

- b. Hết sức, rất

* ② (văn) Cái khác, việc khác, người khác (dùng như đại từ biểu thị sự phiếm chỉ)

- 吾以子爲異之問 Ta tưởng ngươi hỏi về những người khác (Luận ngữ)

* ③ (văn) Dị, chia lìa, tách, bỏ

- 離異 Li dị, vợ chồng bỏ nhau

* ④ Lạ, khác lạ, dị thường, kì cục

- 深以爲異 Rất lấy làm lạ

- 異人 Người lạ thường

* ⑤ (văn) Cho là lạ, lấy làm lạ

- 漁人甚異之 Ông chài rất lấy làm lạ về cảnh tượng này (Đào Uyên Minh

* ⑥ (văn) Chuyện lạ, việc lạ, tính cách lạ, bản lãnh đặc biệt

- 成述其異 Thành kể lại những chuyện lạ về nó (về con dế) (Liêu trai chí dị

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Khác

- “dị tộc” 異族 họ khác, không cùng dòng giống

- “dị nhật” 異日 ngày khác

- “dị nghị” 異議 ý kiến khác

- “dị đồ” 異途 không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với “chánh đồ” 正途 là đi theo đường khoa cử).

* Lạ, của người ta

- “Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân” 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.

Trích: “dị hương” 異鄉 quê người. Vương Duy 王維

* Đặc biệt

- “dị số” 異數 số được hưởng ân đặc biệt

- “dị thái” 異彩 vẻ riêng biệt.

* Quái lạ, lạ lùng

- “kì dị” 奇異 kì quái

- “hãi dị” 駭異 kinh sợ.

Động từ
* Chia lìa

- “phân dị” 分異 anh em chia nhau ở riêng

- “li dị” 離異 vợ chồng bỏ nhau.

* Lấy làm lạ, cho là khác thường

- “Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi” 忽逢桃花林, 夾岸數百步, 中無雜樹, 芳草鮮美, 落英繽紛, 漁人甚異之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.

Trích: Đào Uyên Minh 陶淵明

Danh từ
* Chuyện lạ, sự kì quái

- “Thành thuật kì dị, tể bất tín” 成述其異, 宰不信 (Xúc chức 促織) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Họ “Dị”

Từ ghép với 異