Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 臻
𦥇 𧽕
臻 là gì? 臻 (Trân, Trăn). Bộ Chí 至 (+10 nét). Tổng 16 nét but (一フ丶一丨一一一一ノ丶ノ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: đến, kịp thời, Đến, kịp. Từ ghép với 臻 : 老境日臻 Cảnh già ngày một đến, 漸臻佳境 Dần dần đến chỗ tốt đẹp, 已臻完善 Đã tới chỗ hoàn thiện, 飢寒并臻 Đói lạnh cùng đến (Hậu Hán thư)., “lão cảnh nhật trăn” 老境日臻 cảnh già ngày đến Chi tiết hơn...